Lưu lượng kế Series LFM Polycarbonate Flowmeters

Giờ làm việc: Mon - Sat 8:00 - 17:30

Chăm sóc khách hàng: 028 7303 6860

Lưu lượng kế Series LFM Polycarbonate Flowmeters

  • Liên hệ
  • YÊU CẦU BÁO GIÁ

    Thương hiệu: Dwyer

    Xuất xứ: USA

    Series LFM Polycarbonate Flowmeters

    Lưu lượng kế bằng nhựa Polycarbonate

    Chống hóa chất, tùy chọn lắp nối tiếp hoặc gắn bảng

    Lưu lượng kế dòng LFM được chế tạo từ nhựa polycarbonate đúc chính xác bằng phương pháp ép khuôn, bao gồm thân và đầu nối.
    Dòng này gồm các model LFMA, LFMB, LFMC, LFMD, LFME và LFMF, tương ứng với thang đo 3" (76 mm), 6" (152 mm), 5" (127 mm), 6" (152 mm), 8" (203 mm), và 11" (279 mm).

    Thiết bị có thang đo kép, đọc trực tiếp, đo được cả hai đơn vị GPM (gallon/phút) và LPM (lít/phút).

    Thanh toán và giao hàng

     Tp. HCM, Hà Nội, Đà Nẵng

     Giao hàng trên toàn quốc

     Thanh toán tiền mặt, chuyển khoản


    Cam kết và hỗ trợ

     Giao dịch uy tín và an toàn

     Hoàn tiền 200% nếu hàng giả

     Hỗ trợ kỹ thuật từ xa miễn phí

    • THÔNG TIN SẢN PHẨM
    • Tài liệu
    • Bình luận

    ỨNG DỤNG SẢN PHẨM

    • Hệ thống chiller

    • Hệ thống thẩm thấu ngược (reverse osmosis)

    • Hệ thống nước khử ion (deionized water systems)

     

    TÍNH NĂNG

    • Chi phí lắp đặt thấp nhờ kết nối quá trình ren ngoài NPT tiêu chuẩn dạng nối tiếp, và phụ kiện góc 90° cho tùy chọn gắn bảng điều khiển

    • Thân và đầu nối bằng nhựa polycarbonate chịu nhiệt và hóa chất, bền bỉ với chi phí thấp

    • Nền mờ phía sau thân lưu lượng kế giúp dễ đọc thang đo, tiết kiệm thời gian thao tác

    • Thân dễ vệ sinh, giúp giảm chi phí bảo trì

    • Chỉ báo điểm ngắt có thể điều chỉnh giúp dễ dàng đặt và quan sát điểm đặt lưu lượng, giảm sai số đọc gây tốn kém (áp dụng cho các model LFMC, LFMD, LFME và LFMF)

     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    • Ứng dụng: Nước

    • Vật liệu tiếp xúc:

      • Thân: Polycarbonate

      • Đai ốc mặt bích: ABS

      • Chặn phao:

        • LFMA, LFMB, LFMC: ABS

        • LFMD, LFME, LFMF: Polypropylene

      • Gioăng O-ring: Fluoroelastomer

      • Thanh dẫn & phao: Thép không gỉ 316 (316 SS)

      • Đầu nối:

        • Đầu nối metric 20 mm & 63 mm: ABS

        • Đầu nối metric 32 mm & 40 mm: PVC

        • Ren ngoài NPT 1/2" & 3/4" (LFMA, LFMB, LFMC): ABS

        • Ren 3/4" ngoài và trong (LFMD): Nhựa PA66 nylon

        • Ren ngoài NPT 1" & 2": PA66 nylon

    • Giới hạn áp suất:

      • 87 psi (6 bar) tại 68°F (20°C)

      • Đầu nối góc 90°: 116 psi (8 bar) tại 68°F (20°C)

    • Độ chính xác: ±5%

    • Kết nối quá trình (Process Connection):

      • LFMA: 1/2" NPT ngoài, tùy chọn đầu nối metric 20 mm

      • LFMB: 1/2" NPT ngoài, tùy chọn đầu nối metric 20 mm hoặc NPT 1/2" ngoài với góc 90°

      • LFMC: 1/2" NPT ngoài, tùy chọn 20 mm metric, 3/4" NPT ngoài, hoặc 1/2" NPT ngoài với góc 90°

      • LFMD: 3/4" NPT ngoài, tùy chọn 32 mm metric, 3/4" NPT trong, hoặc 3/4" NPT ngoài với góc 90°

      • LFME: 1" NPT ngoài, tùy chọn 40 mm metric, 1" NPT trong, hoặc 1" NPT ngoài với góc 90°

      • LFMF: 2" NPT ngoài, tùy chọn 63 mm metric hoặc 2" NPT trong

    • Khối lượng:

      • LFMA: 2 oz (56.7 g)

      • LFMB: 3 oz (85.0 g)

      • LFMC: 4 oz (113.4 g)

      • LFMD: 10 oz (283.5 g)

      • LFME: 15 oz (425.2 g)

      • LFMF: 40 oz (1.1 kg)

     

    Model Description
    LFMA-01-A2 Polycarbonate flowmeter, range 0.1-1 GPM (.5-4 LPM) water, 1/2" male NPT, 316 SS float.
    LFMA-02-A2 Polycarbonate flowmeter, range 0.2-2 GPM (1-7 LPM) water, 1/2" male NPT, 316 SS float.
    LFMA-03-A2 Polycarbonate flowmeter, range 0.5-5 GPM (1.8-18 LPM) water, 1/2" male NPT, 316 SS float.
    LFMB-04-A2 Polycarbonate flowmeter, range 0.1-1 GPM (.5-4 LPM) water, 1/2" male NPT, 316 SS float.
    LFMB-05-A2 Polycarbonate flowmeter, range 0.2-2 GPM (1-7 LPM) water, 1/2" male NPT, 316 SS float.
    LFMB-06-A2 Polycarbonate flowmeter, range 0.5-5 GPM (1.8-18 LPM) water, 1/2" male NPT, 316 SS float.
    LFMC-07-A2 Polycarbonate flowmeter, range 0.25-2.5 GPM (1-10 LPM) water, 1/2" male NPT, 316 SS float.
    LFMC-08-A2 Polycarbonate flowmeter, range 0.5-5 GPM (1.8-18 LPM) water, 1/2" male NPT, 316 SS float.
    LFMC-09-A2 Polycarbonate flowmeter, range 0.8-8 GPM (3-30 LPM) water, 1/2" male NPT, 316 SS float.
    LFMD-10-C2 Polycarbonate flowmeter, range 0.8-8 GPM (3-30 LPM) water, 3/4" male NPT, 316 SS float.
    LFMD-11-C2 Polycarbonate flowmeter, range 1-10 GPM (4-40 LPM) water, 3/4" male NPT, 316 SS float.
    LFME-12-F2 Polycarbonate flowmeter, range 1.2-12 GPM (5-50 LPM) water, 1" male NPT, 316 SS float.
    LFME-13-F2 Polycarbonate flowmeter, range 2-20 GPM (8-80 LPM) water, 1" male NPT, 316 SS float.
    LFME-14-F2 Polycarbonate flowmeter, range 2.5-25 GPM (10-100 LPM) water, 1" male NPT, 316 SS float.
    LFMF-15-I2 Polycarbonate flowmeter, range 2.5-25 GPM (10-100 LPM) water, 2" male NPT, 316 SS float.
    LFMF-16-I2 Polycarbonate flowmeter, range 5-45 GPM (20-180 LPM) water, 2" male NPT, 316 SS float.
    LFMF-17-I2 Polycarbonate flowmeter, range 7-70 GPM (25-250 LPM) water, 2" male NPT, 316 SS float.
    Sản phẩm đã xem
    Zalo
    Hotline