Giờ làm việc: Mon - Sat 8:00 - 17:30
Chăm sóc khách hàng: 028 7303 6860
CẢM BIẾN KHÔNG DÂY ĐO ĐỘ ẨM ĐẤT VÀ DINH DƯỠNG ĐẤT
| Sản phẩm: | CẢM BIẾN KHÔNG DÂY ĐO ĐỘ ẨM ĐẤT VÀ DINH DƯỠNG ĐẤT |
| SKU: | WS433-SMT |
| Hãng sản xuất: | Daviteq |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
WS433-SMT là dòng cảm biến độ ẩm đất, nhiệt độ đất và dinh dưỡng đất loại không dây Sub-Ghz, dùng pin AA đến 5 năm. Tương tự như cảm biến SMT, nó cũng sử dụng kỹ thuật đo tiên tiến nhất Frequency Domain, cho ra kết quả đo chính xác, ổn định & tin cậy. Giá trị độ ẩm không bị ảnh hưởng bởi hàm lượng phân hay dinh dưỡng trong đất như các phương pháp đo truyền thống như đo độ dẫn điện hay điện dung. Cảm biến sẽ kết nối không dây về bộ Wireless Co-ordinator WS433-R, rồi sau đó xuất dữ liệu ra RS485/modbusRTU, từ đó dễ dàng kết nối đến bất cứ hệ thống điều khiển và giám sát nào. Khoảng cách từ cảm biến đến bộ thu là 500m LOS, có thể mở rộng khoảng cách thêm bằng bộ Extender. Các ứng dụng tiêu biểu là: hệ thống tưới thông minh, nhà kính, đồng cỏ cho bò, kiểm tra đất...
Thanh toán và giao hàng
Tp. HCM, Hà Nội, Đà Nẵng
Giao hàng trên toàn quốc
Thanh toán tiền mặt, chuyển khoản
Cam kết và hỗ trợ
Giao dịch uy tín và an toàn
Hoàn tiền 200% nếu hàng giả
Hỗ trợ kỹ thuật từ xa miễn phí
| Cảm biến | Sử dụng công nghệ tiên tiến Frequency Domain Reflectometry, đã được hiệu chuẩn tại xưởng |
| Dãy đo / chính xác / phân giải độ ẩm đất | 0 .. 100 %, +/- 3.0%, 0.01% |
| Dãy đo / chính xác / phân giải nhiệt độ | -30 .. + 70 oC, +/- 0.3 oC, 0.1 oC |
| Dãy đo / chính xác / phân giải độ dẫn điện | 0 .. 20 mS/cm, +/- 2.0% dãy đo, 0.1 mS/cm |
| Thể tích đo | Đường kính 70mm và Cao 70mm |
| Vật liệu cảm biến | 316L SS & Nhựa kỹ thuật |
| Kích thước cảm biến | 71x45x16mm với điện cực dài 70mm và dây cáp tín hiệu dài 2m |
| THÔNG SỐ BỘ PHÁT KHÔNG DÂY : | |
| Tốc độ truyền data không dây | Tối đa 50kbps |
| Khoảng cách truyền, LOS | 500m |
| Anten | Anten trong loại 3 dbi |
| Pin | 01 x AA 1.5VDC, thời gian hoạt động lên đến 10 năm (tùy theo cấu hình) |
| Dãy tần | 433Mhz, Công nghệ Sub-GHz của Texas Instrument, Mỹ |
| Tương thích tiêu chuẩn RF trên Thế giới | ETSI EN 300 220, EN 303 204 (Europe) FCC CFR47 Part15 (US), ARIB STD-T108 (Japan) |
| Chứng nhận hợp quy tại Việt Nam | QCVN 73:2013/BTTTT, QCVN 96:2015/BTTT (EMC Compliance) |
| Chuẩn bảo mật | AES-128 |
| Nhiệt độ làm việc bo mạch điện tử | -40oC..+60oC (đã lắp pin AA L91 Energizer) |
| Vỏ | nhựa Poly-carbonate cao cấp, cấp bảo vệ IP67 |
| Phương pháp lắp đặt | Chân cắm dài 500mm bằng nhựa, cho phép cắm trực tiếp xuống đất |
| KT sản phẩm / KL tịnh | 125x30x30mm (vỏ hộp điện tử), < 60g |
| KT bao bì / KL tổng | 190x50x50mm, 100g |